Bản vá▸18.5

Toàn bộ thay đổi chỉ số của bản 18.5: 19 tăng sức mạnh, 17 giảm sức mạnh, 34 điều chỉnh — lấy từ ghi chú chính thức của Riot.

Riot Games20/10/2026Ghi chú chính thức của Riot

TỘC/HỆ

  • Thưởng Cường Hóa 6 Mảnh60%50%
    SMPT Cơ Bản - Hiến Tế12% Damage Amp + 2 Mana Regen10% Damage Amp + 2 Mana Regen
  • Máu Cộng Thêm Khi Triệu Hồi Đủ 9 Mảnh140%125%
  • Hồi máu2.5/4%3/5%
    4th Pixie Threshold3000025,000
    5th Pixie Threshold7000060,000
    6th Pixie Threshold110000100,000
  • Máu Tối Đa - Hồi Máu8%7%
  • Tốc Đánh mỗi Đòn Đánh3/5/8/12%3/5/7/10%
  • SMCK/SMPT6%5%

TƯỚNG: BẬC 2

  • Sát Thương Đòn Đánh Cường Hóa190/285/470 AD200/300/490 AD

TƯỚNG: BẬC 3

  • Sát Thương Kỹ Năng46/69/110 AP43/65/105 AP
  • Sát Thương Không Cô Lập255/360/515 AP250/345/500 AP
    Sát Thương Cô Lập285/410/605 AP280/390/590 AP
  • Mana lock now ends when the Tiny Beaks start to despawn rather than finish, reducing total Mana Lock time by ~1 second.

    Kỹ Năng - Sức Mạnh Công Kích22/33/52 AD20/30/50 AD
  • Dạng SMCKStarting Attack Damage: 6063
    Dạng SMPTAP Ability Damage: 125/190/285 AP135/200/320 AP
  • Tăng Năng Lượng0/600/50
    Sát Thương Mỗi Đòn Đánh10/15/25 AD12/18/28 AD

TƯỚNG: BẬC 4

  • Dấu Ấn Đầu Đàn - Hồi Máu4%5%
    Bỏ Qua Giáp20% + 25% AP25% + 25% AP
  • Lá Chắn700/850 AP735/885 AP
  • Sát Thương Nguyền Rủa Ban Đầu60/90 AP70/105 AP
    Nguyền Rủa - Sát Thương Cộng Thêm22/33 AP25/38 AP
  • Thời Gian Choáng1s0.5s
    Lá Chắn350/450 AP375/475 AP
  • Hồi Máu - Lượng SMPT225/275 AP250/300 AP
  • Sát Thương Kỹ Năng200/300 AD220/330 AD
    Sát Thương Nảy20% of initial18% of initial
  • Sát Thương Sao Ban Đầu225/335 AP235/355 AP
    Sát Thương Sao Cộng Thêm100/150 AP110/165 AP

TƯỚNG: BẬC 5

  • Mảnh Nguyệt Thạch - Sát Thương55/83 AP58/88 AP
    Tốc Độ Đánh0.80.85
    Hòa Hợp - Chống Chịu7%5%
  • Sát Thương Theo Thời Gian9/14 AD11/16 AD
  • Chống Chịu6570
    Kỹ Năng cường hóa 2 đòn đánh - Sát thương100/150 AP130/200 AP

TRANG BỊ ÁNH SÁNG

NÂNG CẤP

TINH LINH

  • Rời Tàu

    Wisps that filter by number of itemized champions now also include Benched champions.

    Giá0g2g
  • Tinh Linh Nghèo Khó
    Vàng3/5g2/3g
  • Máu Và Sắt
    Giá3g (bug)4g
  • Baron Chi Viện
    Giá6g4g
    Chỉ số33/55 HP + 3/5% Resists/AD/AP/AS/Omnivamp/Durability/Damage AmpStats: 22/33 HP + 2/3% Resists/AD/AP/AS/Omnivamp/Durability/Damage Amp
    Tỉ Lệ Chí Mạng10/15%6/8%
  • Hy Sinh Anh Dũng
    Bonus Health1200/15001000/1250

Số liệu và tên nhóm do Riot Games công bố; bài gốc của họ phần nhận xét.