Patch 18.5bCập nhật lần cuối TFTIQ · 2026-10-27
← Tất cả trang bị
Áo Choàng Gai Ánh Sáng
Loại: Ánh sángS Tier
Nhận 12% máu tối đa. Giảm 10% sát thương từ đòn đánh. Khi bị trúng đòn đánh bất kỳ, gây 200 sát thương phép lên tất cả kẻ địch liền kề. Hồi chiêu: 2 giây
Hiệu quả trang bị
Hạng trung bình3.93
Tỷ lệ sử dụng0.1%
Tỷ lệ top 459.4%
Tỷ lệ thắng20.5%
Số trận được phân tích27.702TFTIQ · 18.5b
Trang bị này mạnh trên tướng nào
| Tướng | Bậc | Hạng trung bình | Biên độ | Tỷ lệ thắng | Tần suất |
|---|---|---|---|---|---|
Taric | S | 3.02 | -0.78 | 42.2% | 59211.3% |
Maokai | S | 3.43 | -0.72 | 37.6% | 61511.7% |
Sejuani | A | 3.65 | -0.87 | 18.9% | 2224.2% |
Người Đá | A | 3.80 | -0.48 | 26.1% | 85916.4% |
Rammus | A | 4.04 | -0.50 | 15.7% | 3386.4% |
Ornn | B | 4.14 | -0.44 | 16.3% | 2574.9% |
Sett | B | 4.17 | -0.30 | 15.6% | 3266.2% |
Hecarim | B | 4.43 | -0.22 | 13.3% | 3606.9% |
Quái Đá Krug | B | 4.11 | -0.21 | 14.2% | 3677.0% |
Alistar | B | 4.00 | -0.49 | 12.9% | 1633.1% |
Amumu | B | 4.27 | -0.11 | 11.6% | 4308.2% |
Elise | B | 4.94 | -0.28 | 13.5% | 2514.8% |
Malphite | C | 4.47 | -0.26 | 11.1% | 1713.3% |
Vi | C | 4.65 | +0.06 | 8.4% | 1903.6% |
Lillia | D | 4.42 | -0.04 | 14.4% | 1042.0% |
Số liệu của tướng khi dùng trang bị này (mẫu trận tổng hợp). Biên độ so sánh hạng khi dùng trang bị với hạng trung bình của tướng.
Trang bị tương đồng tốt nhất
Hiệu quả theo giai đoạn
Giai đoạn 275.0%180
Giai đoạn 369.6%684
Giai đoạn 455.8%1.925
Giai đoạn 560.0%3.007
Giai đoạn 663.4%1.395
Giai đoạn 763.0%46
Tỷ lệ thắng theo giai đoạn hoàn thành trang bị.
Taric
Maokai
Sejuani
Người Đá
Rammus
Ornn
Sett
Hecarim
Quái Đá Krug
Alistar
Amumu
Elise
Malphite
Vi
Lillia


