Patch 18.5bCập nhật lần cuối TFTIQ · 2026-10-27
← Tất cả tướng

Quái Đá Krug

Đỡ Đòn Vật Lý

  • Quái Rừng
  • Đấu Sĩ
3
Kỹ Năng

Sức Mạnh Của Đá

80/135

Nội Tại: Khi hy sinh, tách thành 2 Quái Đá Nhỏ với Máu, lập tức khiêu khích và buộc kẻ địch phải tấn công chúng. Kích Hoạt: Nhận Máu tối đa, sau đó lăn vào mục tiêu, gây sát thương. Bùa Đá Phiến: Khi hy sinh, Quái Đá và Quái Đá Nhỏ tạo Lá Chắn cho đồng minh bằng Máu tối đa.

Kruglette Health:182/232/312182/232/312 AP
Bonus Health:175/225/325175/225/325 AP
Sát thương:223/288/423223/288/423 AP

Combo 3 trang bị phổ biến

Xếp theo số trận trong mẫu đội hình meta của TFTIQ.

118.4K số trận4.7%Hạng TB 3.82
26.8K số trận1.7%Hạng TB 3.86
34.4K số trận1.1%Hạng TB 3.70
44.2K số trận1.1%Hạng TB 3.90
53.3K số trận0.8%Hạng TB 3.75
63.2K số trận0.8%Hạng TB 3.67
73.0K số trận0.8%Hạng TB 3.78
82.6K số trận0.7%Hạng TB 3.74
92.5K số trận0.6%Hạng TB 3.96
102.3K số trận0.6%Hạng TB 3.84

Số Liệu

TFTIQ · 7 ngày qua

4.29

Hạng TB

54.1%

Top 4

13.2%

Tỉ lệ thắng

25.4%

Tỉ lệ chọn

3.4M

Số trận

Trang bị thường lên cho tướng này

  1. 1Thú Tượng Thạch Giáp32.7% · Hạng TB 4.05
  2. 2Giáp Máu Warmog23.1% · Hạng TB 3.98
  3. 3Giáp Tâm Linh17.7% · Hạng TB 4.04
  4. 4Giáp Vai Nguyệt Thần8.1% · Hạng TB 4.04
  5. 5Vương Miện Hoàng Gia6.2% · Hạng TB 3.86
  6. 6Áo Choàng Lửa6.0% · Hạng TB 3.92

Tỉ lệ chọn và hạng TB từ mẫu đội hình meta của TFTIQ. Chỉ là gợi ý, không phải bộ đồ cố định.

Vị trí phổ biến

13%
44%
18%

Tỉ lệ game theo ô, từ mẫu đội hình meta của TFTIQ.

Hạng theo cấp sao và số trang bị

Cấp sao

★11.0% · 5.48
★★66.0% · 4.59
★★★23.0% · 3.13

Số trang bị

044.5% · 4.59
112.7% · 4.36
27.0% · 4.81
335.8% · 3.95