Patch 18.5bCập nhật lần cuối TFTIQ · 2026-10-27
← Tất cả trang bị
Móng Vuốt Sterak Ánh Sáng
Loại: Ánh sángS Tier
Khi còn 60% Máu, nhận một Lá Chắn bằng 80% Máu tối đa của chủ sở hữu, giảm dần trong vòng 6 giây.
Hiệu quả trang bị
Hạng trung bình3.88
Tỷ lệ sử dụng0.2%
Tỷ lệ top 460.1%
Tỷ lệ thắng21.4%
Số trận được phân tích45.829TFTIQ · 18.5b
Trang bị này mạnh trên tướng nào
| Tướng | Bậc | Hạng trung bình | Biên độ | Tỷ lệ thắng | Tần suất |
|---|---|---|---|---|---|
Camille | S | 4.54 | -1.05 | 8.1% | 4064.1% |
Warwick | S | 4.13 | -0.80 | 8.9% | 4734.7% |
Rồng Ngàn Tuổi | A | 3.38 | -0.35 | 33.6% | 4.64946.7% |
Nidalee | B | 4.29 | -0.07 | 7.6% | 1.01010.1% |
Rengar | C | 4.48 | -0.08 | 9.4% | 4574.6% |
Bụi Gai Đỏ | C | 4.34 | +0.22 | 10.0% | 1.74417.5% |
Master Yi | C | 4.54 | -0.01 | 8.5% | 2002.0% |
Sett | C | 4.43 | -0.04 | 11.0% | 1641.6% |
Người Đá | D | 4.49 | +0.22 | 17.9% | 1171.2% |
Gnar | D | 4.05 | +0.39 | 21.6% | 4965.0% |
Kennen | D | 4.40 | +0.40 | 22.0% | 1001.0% |
Sói Hắc Ám | D | 5.05 | +0.85 | 4.2% | 1431.4% |
Số liệu của tướng khi dùng trang bị này (mẫu trận tổng hợp). Biên độ so sánh hạng khi dùng trang bị với hạng trung bình của tướng.
Trang bị tương đồng tốt nhất
Hiệu quả theo giai đoạn
Giai đoạn 275.7%432
Giai đoạn 361.8%1.166
Giai đoạn 457.1%2.654
Giai đoạn 559.2%4.024
Giai đoạn 660.9%1.925
Giai đoạn 766.7%51
Tỷ lệ thắng theo giai đoạn hoàn thành trang bị.
Camille
Warwick
Rồng Ngàn Tuổi
Nidalee
Rengar
Bụi Gai Đỏ
Master Yi
Sett
Người Đá
Gnar
Kennen
Sói Hắc Ám


