Patch 18.5bCập nhật lần cuối TFTIQ · 2026-10-27
← Tất cả tướng

Gnar

Chuyên Gia Vật Lý

  • Thần Rừng
  • Tinh Nghịch
  • Đấu Sĩ
5
Kỹ Năng

Đột Biến Gien

0/70

Nội Tại: Nhận Nộ mỗi giây và Nộ mỗi đòn đánh. Kích Hoạt: Biến hình thành Gnar Khổng Lồ và nhảy vào nhóm kẻ địch đông nhất trong phạm vi ô. Sau đó, gây sát thương vật lý lên những kẻ địch trong phạm vi ô, giảm Giáp và Kháng Phép của chúng đi, và Làm Choáng chúng trong giây. Gnar Khổng Lồ nhận thêm Máu và thay thế Kỹ Năng của mình bằng Nắm & Quăng. Nắm & Quăng: Quăng mục tiêu về phía kẻ địch xa nhất, gây sát thương vật lý lên mục tiêu và sát thương vật lý lên những kẻ địch mà mục tiêu bay xuyên qua. Nếu chỉ còn 1 kẻ địch, ném kẻ đó khỏi sàn đấu.

Sát thương:380/570/9000380/570/9000 AP
Secondary Damage:135/205/4500135/205/4500 AP
Resistance Reduction:15/20/25015/20/250 AP
Health:400/600/15000400/600/15000 AP
Leap Damage:100/150/2000100/150/2000 AP

Combo 3 trang bị phổ biến

Xếp theo số trận trong mẫu đội hình meta của TFTIQ.

1258 số trận0.1%Hạng TB 2.93
2173 số trận0.1%Hạng TB 2.88

Số Liệu

TFTIQ · 7 ngày qua

3.55

Hạng TB

67.4%

Top 4

22.5%

Tỉ lệ thắng

21.4%

Tỉ lệ chọn

2.9M

Số trận

Trang bị thường lên cho tướng này

  1. 1Găng Đạo Tặc11.1% · Hạng TB 3.32
  2. 2Móng Vuốt Sterak7.9% · Hạng TB 3.19
  3. 3Huyết Kiếm6.0% · Hạng TB 3.21
  4. 4Áo Choàng Bóng Tối4.9% · Hạng TB 3.21
  5. 5Bàn Tay Công Lý4.1% · Hạng TB 3.30
  6. 6Quyền Năng Khổng Lồ3.8% · Hạng TB 3.14

Tỉ lệ chọn và hạng TB từ mẫu đội hình meta của TFTIQ. Chỉ là gợi ý, không phải bộ đồ cố định.

Vị trí phổ biến

26%
30%
11%

Tỉ lệ game theo ô, từ mẫu đội hình meta của TFTIQ.

Hạng theo cấp sao và số trang bị

Cấp sao

★63.6% · 4.27
★★36.3% · 2.77
★★★0.0% · 1.09

Số trang bị

049.3% · 4.03
129.3% · 3.49
29.9% · 3.43
311.5% · 3.24