Patch 18.5bCập nhật lần cuối TFTIQ · 2026-10-27
← Tất cả trang bị

Bàn Tay Công Lý

Loại: Hoàn chỉnhB Tier

Nhận 2 hiệu ứng:15% Sức Mạnh Công Kích và 15% Sức Mạnh Phép Thuật.12% Hút Máu Toàn Phần. Khi còn trên 50% Máu, tăng gấp đôi Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. Khi còn dưới 50% Máu, nhận gấp đôi lượng Hút Máu Toàn Phần.

Hiệu quả trang bị

Hạng trung bình4.06
Tỷ lệ sử dụng29.1%
Tỷ lệ top 458.4%
Tỷ lệ thắng15.6%
Số trận được phân tích5.798.815TFTIQ · 18.5b

Trang bị này mạnh trên tướng nào

TướngBậcHạng trung bìnhBiên độTỷ lệ thắngTần suất
Kha'ZixS4.51-0.8610.9%208.40016.7%
Bụi Gai ĐỏS3.91-0.4217.4%419.71733.7%
KennenS3.70-0.3421.4%93.5557.5%
Rồng Ngàn TuổiS3.54-0.2223.6%131.55410.6%
CamilleS4.45-1.248.9%19.0451.5%
AkaliS4.47-0.548.6%44.0933.5%
DianaS4.18-0.4112.9%50.3894.0%
NidaleeS4.03-0.3810.8%52.3894.2%
GnarS3.36-0.3222.3%60.4754.9%
RengarB4.38-0.2111.4%34.1462.7%
EzrealB4.01-0.3716.5%21.0821.7%
Master YiB4.41-0.1410.0%28.2622.3%
MorganaC4.56-0.0312.1%33.2592.7%
WarwickC4.56-0.396.6%8.6380.7%
YunaraC4.05-0.5814.2%5.6530.5%
SorakaC3.85-0.4115.2%6.5620.5%
AsheC3.81-0.2616.6%8.3810.7%
SivirC4.28-0.2112.2%9.4700.8%
VarusC4.11-0.5111.2%4.5740.4%
FiddlesticksC4.13-0.4311.6%5.1270.4%

Số liệu của tướng khi dùng trang bị này (mẫu trận tổng hợp). Biên độ so sánh hạng khi dùng trang bị với hạng trung bình của tướng.

Hiệu quả theo giai đoạn

Giai đoạn 260.8%92.186
Giai đoạn 352.7%286.148
Giai đoạn 456.1%490.035
Giai đoạn 552.8%549.674
Giai đoạn 651.9%236.056
Giai đoạn 752.1%10.232

Tỷ lệ thắng theo giai đoạn hoàn thành trang bị.