Patch 18.5bCập nhật lần cuối TFTIQ · 2026-10-27
← Tất cả trang bị

Huyết Kiếm

Loại: Hoàn chỉnhB Tier

Một lần mỗi giao tranh khi còn 40% Máu, nhận Lá Chắn bằng 25% Máu tối đa, duy trì trong 5 giây.

Hiệu quả trang bị

Hạng trung bình4.08
Tỷ lệ sử dụng9.8%
Tỷ lệ top 457.9%
Tỷ lệ thắng14.6%
Số trận được phân tích3.486.309TFTIQ · 18.5b

Trang bị này mạnh trên tướng nào

TướngBậcHạng trung bìnhBiên độTỷ lệ thắngTần suất
CamilleS4.57-1.098.4%14.9112.9%
GnarS3.31-0.3823.9%86.58516.8%
KennenS3.64-0.3822.1%43.2248.4%
NidaleeA4.02-0.3711.0%26.3585.1%
DianaA4.27-0.3212.1%26.8765.2%
Rồng Ngàn TuổiA3.70-0.0420.8%93.17018.1%
RengarA4.41-0.1711.2%31.0196.0%
Bụi Gai ĐỏB4.130.0012.4%76.48214.8%
FiddlesticksB4.10-0.4612.6%10.6412.1%
WarwickB4.64-0.316.0%9.7281.9%
Master YiC4.52-0.038.1%20.3223.9%
TaricC3.31-0.4927.5%5.3111.0%
SettC4.14-0.3313.4%7.4941.5%
Người ĐáC3.98-0.3015.3%7.8841.5%
AkaliC4.57-0.326.8%6.9111.3%
MorganaC4.67+0.0911.6%23.8074.6%
LilliaC3.96-0.5016.5%3.8510.7%
Kha'ZixC4.63-0.048.1%11.9402.3%
ViC4.28-0.3211.0%5.1851.0%
AmumuC4.02-0.3616.1%3.8910.8%

Số liệu của tướng khi dùng trang bị này (mẫu trận tổng hợp). Biên độ so sánh hạng khi dùng trang bị với hạng trung bình của tướng.

Hiệu quả theo giai đoạn

Giai đoạn 267.7%10.520
Giai đoạn 357.1%31.143
Giai đoạn 453.4%86.230
Giai đoạn 553.0%151.167
Giai đoạn 652.3%79.254
Giai đoạn 752.2%3.744

Tỷ lệ thắng theo giai đoạn hoàn thành trang bị.