Patch 18.5bCập nhật lần cuối TFTIQ · 2026-10-27
← Tất cả trang bị

Mũ Thích Nghi

Loại: Hoàn chỉnhS Tier

Nhận thêm 15% Năng Lượng từ mọi nguồn. Chủ sở hữu nhận thêm hiệu ứng tùy theo Vai Trò của họ: Đỡ Đòn và Đấu Sĩ: Nhận 30 Giáp và Kháng Phép. Các Vai Trò Khác: Nhận thêm 10% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật.

Hiệu quả trang bị

Hạng trung bình3.86
Tỷ lệ sử dụng24.8%
Tỷ lệ top 462.4%
Tỷ lệ thắng17.2%
Số trận được phân tích4.052.327TFTIQ · 18.5b

Trang bị này mạnh trên tướng nào

TướngBậcHạng trung bìnhBiên độTỷ lệ thắngTần suất
Người ĐáS3.80-0.5317.1%197.07425.2%
IvernS3.17-0.8233.0%43.6905.6%
LilliaS3.79-0.7317.7%46.2255.9%
MorganaS4.16-0.4615.4%62.2018.0%
TaricS3.09-0.7430.0%35.9224.6%
FiddlesticksS3.84-0.7413.9%34.4714.4%
AluneA3.59-0.3120.7%52.1456.7%
KennenA3.39-0.6324.1%24.2253.1%
SorakaA3.87-0.4114.4%32.8774.2%
LeBlancA3.91-0.6114.8%21.6122.8%
MaokaiB3.77-0.4022.8%28.9563.7%
LuxB3.29-0.3627.6%30.5503.9%
HecarimB4.35-0.3110.9%25.6923.3%
ZyraB4.05-0.3611.9%21.9162.8%
AmumuB4.21-0.1813.3%33.4254.3%
SettB4.14-0.3411.8%19.3322.5%
SejuaniB4.02-0.5114.3%12.7771.6%
Quái Đá KrugB4.17-0.1413.7%31.2624.0%
AhriB4.31-0.2211.9%22.5052.9%
Rek'SaiB3.79-0.9114.9%5.4800.7%

Số liệu của tướng khi dùng trang bị này (mẫu trận tổng hợp). Biên độ so sánh hạng khi dùng trang bị với hạng trung bình của tướng.

Hiệu quả theo giai đoạn

Giai đoạn 255.1%26.383
Giai đoạn 349.8%85.012
Giai đoạn 451.0%221.613
Giai đoạn 552.7%359.651
Giai đoạn 651.7%197.589
Giai đoạn 752.8%9.102

Tỷ lệ thắng theo giai đoạn hoàn thành trang bị.